Thứ bảy, ngày 14 tháng 1 năm 2096

Âm lịch: ngày 19 tháng 12 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/1/2096
Âm lịch
ngày 19 tháng 12 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25276 ngày nữa đến ngày này (3610 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 24/1/2096 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/2096

Ngày 14/1/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/2096 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 19 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Ngày 14/1/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/1/2096 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/1/2096 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2096.

Lịch tháng 1/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)