Thứ hai, ngày 2 tháng 1 năm 2096

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 2/1/2096
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25264 ngày nữa đến ngày này (3609 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 24/1/2096 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/2096

Ngày 2/1/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/2096 dương lịch (Thứ hai) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Ngày 2/1/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/2096 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/2096 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2096.

Lịch tháng 1/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)