Thứ tư, ngày 14 tháng 11 năm 1951

Âm lịch: ngày 16 tháng 10 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 14/11/1951
Âm lịch
ngày 16 tháng 10 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Mão
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1952 (sau ngày này 48 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/1951

Ngày 14/11/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/11/1951 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão.

Ngày 14/11/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/11/1951 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/11/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/11/1951 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/11/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1951.

Lịch tháng 11/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)