Thứ tư, ngày 14 tháng 2 năm 1900

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 14/2/1900
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Valentine, Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1900 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1900

Ngày 14/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1900 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Ngày 14/2/1900 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1900 là Valentine, Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 14/2/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1900 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1900 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1900.

Lịch tháng 2/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)