Thứ năm, ngày 22 tháng 2 năm 1900

Âm lịch: ngày 23 tháng 1 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 22/2/1900
Âm lịch
ngày 23 tháng 1 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1900 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/2/1900

Ngày 22/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/2/1900 dương lịch (Thứ năm) là ngày 23 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Ngày 22/2/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/2/1900 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/2/1900 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1900.

Lịch tháng 2/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)