Thứ ba, ngày 14 tháng 2 năm 1905

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 14/2/1905
Âm lịch
ngày 11 tháng 1 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1905 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1905

Ngày 14/2/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1905 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Ngày 14/2/1905 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1905 là Valentine.

Ngày 14/2/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1905 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1905 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1905.

Lịch tháng 2/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)