Thứ hai, ngày 27 tháng 2 năm 1905

Âm lịch: ngày 24 tháng 1 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 27/2/1905
Âm lịch
ngày 24 tháng 1 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1905 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1905

Ngày 27/2/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1905 dương lịch (Thứ hai) là ngày 24 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Ngày 27/2/1905 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1905 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1905 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1905 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1905.

Lịch tháng 2/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)