Thứ sáu, ngày 3 tháng 2 năm 1905

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 3/2/1905
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 4/2/1905 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1905

Ngày 3/2/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/1905 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Ngày 3/2/1905 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 3/2/1905 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 3/2/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/1905 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/1905 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1905.

Lịch tháng 2/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)