Thứ tư, ngày 14 tháng 2 năm 1917

Âm lịch: ngày 23 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 14/2/1917
Âm lịch
ngày 23 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/1917 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1917

Ngày 14/2/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1917 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 14/2/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1917 là Valentine.

Ngày 14/2/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1917 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1917 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1917.

Lịch tháng 2/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)