Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 1917

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 6/2/1917
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/1917 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1917

Ngày 6/2/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1917 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 6/2/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/2/1917 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 6/2/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1917 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1917 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1917.

Lịch tháng 2/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)