Chủ nhật, ngày 18 tháng 2 năm 1917

Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/2/1917
Âm lịch
ngày 27 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/1917 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1917

Ngày 18/2/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/1917 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 18/2/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/1917 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/1917 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1917.

Lịch tháng 2/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)