Chủ nhật, ngày 14 tháng 2 năm 1943

Âm lịch: ngày 10 tháng 1 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 14/2/1943
Âm lịch
ngày 10 tháng 1 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1943 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1943

Ngày 14/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1943 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Ngày 14/2/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1943 là Valentine.

Ngày 14/2/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1943 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1943 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1943.

Lịch tháng 2/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)