Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 1943

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 14/4/1943
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1943 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/4/1943

Ngày 14/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/4/1943 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Ngày 14/4/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/4/1943 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 14/4/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/4/1943 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/4/1943 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1943.

Lịch tháng 4/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)