Chủ nhật, ngày 14 tháng 2 năm 1982

Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 14/2/1982
Âm lịch
ngày 21 tháng 1 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Tuất
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 3/4/1982 (sau ngày này 48 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1982

Ngày 14/2/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1982 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất.

Ngày 14/2/1982 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1982 là Valentine.

Ngày 14/2/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1982 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1982 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1982.

Lịch tháng 2/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)