Thứ hai, ngày 15 tháng 2 năm 1982

Âm lịch: ngày 22 tháng 1 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 15/2/1982
Âm lịch
ngày 22 tháng 1 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 3/4/1982 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1982

Ngày 15/2/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1982 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất.

Ngày 15/2/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1982 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1982 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1982.

Lịch tháng 2/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)