Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 1943

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 22/4/1943
Âm lịch
ngày 18 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Mùi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1943 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/1943

Ngày 22/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/4/1943 dương lịch (Thứ năm) là ngày 18 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Ngày 22/4/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/4/1943 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/4/1943 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1943.

Lịch tháng 4/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)