Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 2083

Âm lịch: ngày 28 tháng 2 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 14/4/2083
Âm lịch
ngày 28 tháng 2 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20618 ngày nữa đến ngày này (2945 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/2083 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/4/2083

Ngày 14/4/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/4/2083 dương lịch (Thứ tư) là ngày 28 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Ngày 14/4/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/4/2083 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/4/2083 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2083.

Lịch tháng 4/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)