Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 2083

Âm lịch: ngày 18 tháng 2 năm Quý Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 4/4/2083
Âm lịch
ngày 18 tháng 2 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20608 ngày nữa đến ngày này (2944 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/2083 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2083

Ngày 4/4/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2083 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 18 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Ngày 4/4/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/2083 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/2083 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2083.

Lịch tháng 4/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)