Thứ ba, ngày 14 tháng 5 năm 2075

Âm lịch: ngày 30 tháng 3 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 14/5/2075
Âm lịch
ngày 30 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17726 ngày nữa đến ngày này (2532 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2075 (sau ngày này 111 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/2075

Ngày 14/5/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/5/2075 dương lịch (Thứ ba) là ngày 30 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi.

Ngày 14/5/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/5/2075 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/5/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/5/2075 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/5/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2075.

Lịch tháng 5/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)