Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 2075

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 25/5/2075
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17737 ngày nữa đến ngày này (2533 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2075 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/2075

Ngày 25/5/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/5/2075 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 11 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi.

Ngày 25/5/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/5/2075 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/5/2075 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2075.

Lịch tháng 5/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)