Thứ sáu, ngày 14 tháng 7 năm 1978

Âm lịch: ngày 10 tháng 6 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 14/7/1978
Âm lịch
ngày 10 tháng 6 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1978 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/7/1978

Ngày 14/7/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/7/1978 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Ngày 14/7/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/7/1978 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/7/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/7/1978 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/7/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1978.

Lịch tháng 7/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)