Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 1978

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/9/1978
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1979 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1978

Ngày 2/9/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1978 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 2/9/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1978 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1978 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1978 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1978.

Lịch tháng 9/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)