Thứ tư, ngày 14 tháng 8 năm 1963

Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 14/8/1963
Âm lịch
ngày 25 tháng 6 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1963 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/1963

Ngày 14/8/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/8/1963 dương lịch (Thứ tư) là ngày 25 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Ngày 14/8/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/8/1963 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/8/1963 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1963.

Lịch tháng 8/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)