Thứ bảy, ngày 3 tháng 8 năm 1963

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 3/8/1963
Âm lịch
ngày 14 tháng 6 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1963 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/8/1963

Ngày 3/8/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/8/1963 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 14 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Ngày 3/8/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/8/1963 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/8/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/8/1963 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/8/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1963.

Lịch tháng 8/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)