Thứ ba, ngày 14 tháng 8 năm 2074

Âm lịch: ngày 22 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 14/8/2074
Âm lịch
ngày 22 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17453 ngày nữa đến ngày này (2493 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2074 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/2074

Ngày 14/8/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/8/2074 dương lịch (Thứ ba) là ngày 22 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Ngày 14/8/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/8/2074 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/8/2074 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2074.

Lịch tháng 8/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)