Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 2074

Âm lịch: ngày 12 tháng 7 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/9/2074
Âm lịch
ngày 12 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Ngọ
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17472 ngày nữa đến ngày này (2496 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2075 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/2074

Ngày 2/9/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/2074 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Ngày 2/9/2074 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/2074 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/2074 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/2074 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2074.

Lịch tháng 9/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)