Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2066

Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 14/9/2066
Âm lịch
ngày 25 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Bính Thân · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14563 ngày nữa đến ngày này (2081 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2067 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2066

Ngày 14/9/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/9/2066 dương lịch (Thứ ba) là ngày 25 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Ngày 14/9/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/9/2066 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/9/2066 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2066.

Lịch tháng 9/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)