Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 2066

Âm lịch: ngày 13 tháng 7 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 2/9/2066
Âm lịch
ngày 13 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Bính Thân · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14551 ngày nữa đến ngày này (2079 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2067 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/2066

Ngày 2/9/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/2066 dương lịch (Thứ năm) là ngày 13 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Ngày 2/9/2066 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/2066 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/2066 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/2066 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2066.

Lịch tháng 9/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)