Thứ bảy, ngày 14 tháng 9 năm 2069

Âm lịch: ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/9/2069
Âm lịch
ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15659 ngày nữa đến ngày này (2237 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2070 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2069

Ngày 14/9/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/9/2069 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Ngày 14/9/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/9/2069 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/9/2069 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2069.

Lịch tháng 9/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)