Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 2069

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/9/2069
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15651 ngày nữa đến ngày này (2236 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2070 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/2069

Ngày 6/9/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/2069 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Ngày 6/9/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/2069 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/2069 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2069.

Lịch tháng 9/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)