Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2095

Âm lịch: ngày 16 tháng 8 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 14/9/2095
Âm lịch
ngày 16 tháng 8 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25154 ngày nữa đến ngày này (3593 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2096 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2095

Ngày 14/9/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/9/2095 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Ngày 14/9/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/9/2095 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/9/2095 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2095.

Lịch tháng 9/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)