Thứ tư, ngày 7 tháng 9 năm 2095

Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 7/9/2095
Âm lịch
ngày 9 tháng 8 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Mão
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25147 ngày nữa đến ngày này (3592 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2096 (sau ngày này 116 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/2095

Ngày 7/9/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/9/2095 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Ngày 7/9/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/9/2095 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/9/2095 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2095.

Lịch tháng 9/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)