Thứ hai, ngày 15 tháng 1 năm 1906

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 15/1/1906
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 24/1/1906 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1906

Ngày 15/1/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/1/1906 dương lịch (Thứ hai) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Ngày 15/1/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/1/1906 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/1/1906 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1906.

Lịch tháng 1/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)