Thứ sáu, ngày 5 tháng 1 năm 1906

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 5/1/1906
Âm lịch
ngày 11 tháng 12 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 24/1/1906 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1906

Ngày 5/1/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/1/1906 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Ngày 5/1/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/1/1906 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/1/1906 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1906.

Lịch tháng 1/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)