Thứ tư, ngày 24 tháng 1 năm 1906

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 24/1/1906
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 25/1/1906 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1906

Ngày 24/1/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/1906 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Ngày 24/1/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 24/1/1906 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 24/1/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/1906 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/1906 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1906.

Lịch tháng 1/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)