Thứ bảy, ngày 15 tháng 10 năm 1966

Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 15/10/1966
Âm lịch
ngày 2 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1967 (sau ngày này 78 ngày).

Cùng ngày 15/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/1966

Ngày 15/10/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/1966 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Ngày 15/10/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/10/1966 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/10/1966 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1966.

Lịch tháng 10/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)