Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 1944

Âm lịch: ngày 1 tháng 11 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/12/1944
Âm lịch
ngày 1 tháng 11 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1945 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/12/1944

Ngày 15/12/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/12/1944 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 11 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân.

Ngày 15/12/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/12/1944 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/12/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/12/1944 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/12/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1944.

Lịch tháng 12/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)