Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 1907

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/2/1907
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 22/4/1907 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1907

Ngày 15/2/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1907 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Ngày 15/2/1907 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/2/1907 là Mùng 3 Tết.

Ngày 15/2/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1907 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1907 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1907.

Lịch tháng 2/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)