Thứ hai, ngày 25 tháng 2 năm 1907

Âm lịch: ngày 13 tháng 1 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 25/2/1907
Âm lịch
ngày 13 tháng 1 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 22/4/1907 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/2/1907

Ngày 25/2/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/2/1907 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Ngày 25/2/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/2/1907 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/2/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/2/1907 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/2/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1907.

Lịch tháng 2/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)