Thứ hai, ngày 22 tháng 4 năm 1907

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 22/4/1907
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1907 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/1907

Ngày 22/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/4/1907 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 22/4/1907 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/4/1907 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 22/4/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/4/1907 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/4/1907 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1907.

Lịch tháng 4/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)