Chủ nhật, ngày 15 tháng 2 năm 1942

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 15/2/1942
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Ngọ
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 16/2/1942 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1942

Ngày 15/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1942 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 15/2/1942 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/2/1942 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 15/2/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1942 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1942 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1942.

Lịch tháng 2/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)