Thứ tư, ngày 4 tháng 2 năm 1942

Âm lịch: ngày 19 tháng 12 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 4/2/1942
Âm lịch
ngày 19 tháng 12 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1942 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1942

Ngày 4/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1942 dương lịch (Thứ tư) là ngày 19 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Ngày 4/2/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1942 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1942 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1942.

Lịch tháng 2/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)