Thứ hai, ngày 15 tháng 2 năm 1965

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 15/2/1965
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1965 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1965

Ngày 15/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1965 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Ngày 15/2/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/2/1965 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 15/2/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1965 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1965 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1965.

Lịch tháng 2/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)