Chủ nhật, ngày 11 tháng 4 năm 1965

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 11/4/1965
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1965 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1965

Ngày 11/4/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/1965 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Ngày 11/4/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/4/1965 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 11/4/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/1965 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/1965 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1965.

Lịch tháng 4/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)