Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2089

Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 15/3/2089
Âm lịch
ngày 4 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22780 ngày nữa đến ngày này (3254 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/2089 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/2089

Ngày 15/3/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/3/2089 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 2 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Ngày 15/3/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/3/2089 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/3/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/3/2089 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/3/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/2089.

Lịch tháng 3/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)