Thứ tư, ngày 9 tháng 3 năm 2089

Âm lịch: ngày 28 tháng 1 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 9/3/2089
Âm lịch
ngày 28 tháng 1 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22774 ngày nữa đến ngày này (3253 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/2089 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/2089

Ngày 9/3/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/3/2089 dương lịch (Thứ tư) là ngày 28 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Ngày 9/3/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/3/2089 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/3/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/3/2089 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/3/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/2089.

Lịch tháng 3/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)