Thứ sáu, ngày 15 tháng 4 năm 1932

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/4/1932
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Thân
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1932 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1932

Ngày 15/4/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/1932 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Ngày 15/4/1932 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/4/1932 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 15/4/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/4/1932 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/4/1932 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1932.

Lịch tháng 4/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)