Chủ nhật, ngày 17 tháng 4 năm 1932

Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 17/4/1932
Âm lịch
ngày 12 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Thân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1932 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1932

Ngày 17/4/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/4/1932 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Ngày 17/4/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/4/1932 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/4/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/4/1932 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/4/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1932.

Lịch tháng 4/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)