Thứ tư, ngày 20 tháng 4 năm 1932

Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 20/4/1932
Âm lịch
ngày 15 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Thân
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1932 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1932

Ngày 20/4/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1932 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Ngày 20/4/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1932 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1932 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1932.

Lịch tháng 4/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)