Thứ sáu, ngày 15 tháng 4 năm 2067

Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/4/2067
Âm lịch
ngày 2 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14776 ngày nữa đến ngày này (2111 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/2067 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/2067

Ngày 15/4/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/2067 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi.

Ngày 15/4/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/4/2067 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/4/2067 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2067.

Lịch tháng 4/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)